Phép dịch "moon" thành Tiếng Việt

trăng, mặt trăng, tháng là các bản dịch hàng đầu của "moon" thành Tiếng Việt.

moon verb noun ngữ pháp

Largest satellite of Earth. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trăng

    noun

    largest natural satellite of planet Earth

    The moon doesn't shine on its own.

    Mặt trăng tự nó không phát sáng.

  • mặt trăng

    noun

    largest natural satellite of planet Earth

    The moon is exceptionally pretty tonight.

    Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.

  • tháng

    noun

    Tristan Ludlow was born in the Moon of the Falling Leaves.

    Tristan Ludlow được sinh ra trong tháng lá rụng ( tháng 11 ).

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Mặt Trăng
    • Mặt trăng
    • cung trăng
    • trăng khuyết
    • ánh trăng
    • nguyệt
    • vệ tinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Moon proper noun

The Earth's moon; the sole natural satellite of the Earth, represented in astronomy and astrology by ☾. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mặt trăng

    proper

    sole natural satellite of the Earth

    Do you think mankind will someday colonize the Moon?

    Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

  • Mặt trăng

    proper

    sole natural satellite of the Earth

    Do you think mankind will someday colonize the Moon?

    Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

  • Mặt Trăng

    Do you think mankind will someday colonize the Moon?

    Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?

Hình ảnh có "moon"

Các cụm từ tương tự như "moon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch