Phép dịch "monarch" thành Tiếng Việt
vua, quốc vương, bướm chúa là các bản dịch hàng đầu của "monarch" thành Tiếng Việt.
monarch
noun
ngữ pháp
The ruler of an absolute monarchy or the head of state of a constitutional monarchy. [..]
-
vua
nounruler [..]
I have no wish or need to be allied to such a degenerate monarch.
Ta không mong muốn và cần phải liên minh với tên vua suy đồi như thế
-
quốc vương
nounruler
You, make-believe monarch, what of the fiery letters you wrote me?
Ông, quốc vương tương lai đã viết những gì cho ta trong các bức thư nóng bỏng?
-
bướm chúa
And Chip Taylor, our monarch butterfly expert,
Và Chip Taylor, chuyên gia bướm chúa của chúng tôi,
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bướm sâu bông tai
- quân vương
- quân chủ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " monarch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Monarch
-
Bướm Monarch
Hình ảnh có "monarch"
Các cụm từ tương tự như "monarch" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chế độ quân ch
-
quân chủ
-
Chế độ quân chủ
-
chế độ quân ch
-
anh quân
-
chủ nghĩa quân ch
Thêm ví dụ
Thêm