Phép dịch "moisture" thành Tiếng Việt

độ ẩm, hơi ẩm, nước ẩm rịn ra là các bản dịch hàng đầu của "moisture" thành Tiếng Việt.

moisture noun ngữ pháp

A moderate degree of wetness. --Francis Bacon. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • độ ẩm

    As the water temperature increases, the wind velocity increases and the moisture content increases.

    Và khi nhiệt độ nước tăng lên, vận tốc gió tăng lên và độ ẩm tăng lên.

  • hơi ẩm

    Evaporation at the surface draws up underground moisture.

    Sự bốc hơi trên bề mặt hút hơi ẩm từ dưới lòng đất lên.

  • nước ẩm rịn ra

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nước ẩm đọng lại
    • hơi nước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moisture " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "moisture" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moisture" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch