Phép dịch "mission" thành Tiếng Việt

nhiệm vụ, phái đoàn, sứ mệnh là các bản dịch hàng đầu của "mission" thành Tiếng Việt.

mission verb noun ngữ pháp

(countable) A set of tasks that fulfills a purpose or duty; an assignment set by an employer. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhiệm vụ

    noun

    set of tasks that fulfills a purpose

    Mission logs, wiretaps, anything prior to the mission.

    Diễn biến, ghi hình nhiệm vụ tất cả mọi thứ có liên quan đến nhiệm vụ.

  • phái đoàn

    noun

    The other three Allied missions that fell into our hands... were not quite so happy about it as you appear to be.

    Ba phái đoàn Đồng Minh khác đã rơi vào tay chúng tôi họ không hề vui vẻ như các anh.

  • sứ mệnh

    noun

    You still have your special mission, your secret mission.

    Quý vị vẫn còn một nhiệm vụ đặc biệt, một sứ mệnh bí mật.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 任務
    • công vụ
    • hội truyền giáo
    • công tác
    • khu vực truyền giáo
    • phái bộ
    • sự truyền giáo
    • sự đi công cán
    • sự đi công tác
    • toà công sứ
    • toà đại sứ
    • mục đích
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mission " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mission

Mission (grape)

+ Thêm

"Mission" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mission trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "mission" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mission" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch