Phép dịch "mint" thành Tiếng Việt
bạc hà, cây bạc hà, đúc là các bản dịch hàng đầu của "mint" thành Tiếng Việt.
mint
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive, provincial, Northern England, Scottish) To try, attempt; take aim. [..]
-
bạc hà
nounLet's talk about mint. Where is my mint?
Hãy nói về bạc hà. Bạc hà của tôi đâu?
-
cây bạc hà
nounI looked like a huge emerald mint.
Trông tôi giống như một cây bạc hà xanh khổng lồ.
-
đúc
Department Six will take over guard duties at the mint.
Về sau sẽ phụ trách chức vụ bảo vệ xưởng đúc tiền.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mới
- ngắm
- kẹo bạc hà
- nhằm
- chưa dùng
- cố gắng
- kho vô tận
- món lớn
- mục đích
- nguồn cung cấp
- nguồn phát minh
- nguồn sáng chế
- nguồn vô tận
- sở đúc tiền
- sự cố gắng
- tạo ra
- ý đồ
- đặt ra
- 薄荷
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mint " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mint
-
Chi Bạc hà
-
Nhà máy đúc tiền
Hình ảnh có "mint"
Các cụm từ tương tự như "mint" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Họ Hoa môi
-
mới tinh
-
cây bạc hà mèo
Thêm ví dụ
Thêm