Phép dịch "ministry" thành Tiếng Việt
bộ, đoàn mục sư, Bộ là các bản dịch hàng đầu của "ministry" thành Tiếng Việt.
Government department, at the administrative level normally headed by a minister (or equivalent rank, e.g. secretary of state), who holds it as portfolio, especially in a constitutional monarchy [..]
-
bộ
noungovernment department
He's embezzled several hundred thousand pounds of ministry funds.
Mmm. Dường như ông ta đã tham nhũng vài trăm ngàn bảng trong ngân quỹ của bộ.
-
đoàn mục sư
-
Bộ
Well, 76% of the state oil company are owned by the finance ministry.
Bộ trưởng chính trị sở hữu 76% công ty dầu mà
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chính phủ nội các
- chức bộ trưởng
- nhiệm kỳ bộ trưởng
- bộ chính phủ
- mục vụ (tôn giáo)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ministry " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ministry (government department)
"Ministry" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ministry trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "ministry" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bộ Quốc phòng
-
bộ giao thông vận tải
-
bộ hình
-
bộ lại · lại bộ
-
Bộ Công an Việt Nam
-
Bộ Pháp thuật
-
Bộ Thông Tin
-
Bộ Ngoại Giao