Phép dịch "minimum" thành Tiếng Việt
tối thiểu, cực tiểu, mức tối thiểu là các bản dịch hàng đầu của "minimum" thành Tiếng Việt.
minimum
adjective
noun
ngữ pháp
The lowest limit. [..]
-
tối thiểu
nounlowest limit
She did the bare minimum.
Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.
-
cực tiểu
noun -
mức tối thiểu
I'm afraid that if not, I might have to keep the money flow to a minimum.
Tôi e rằng nếu không có, tôi sẽ phải để cho dòng tiền chảy ở mức tối thiểu.
-
số lượng tối thiểu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minimum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Minimum
-
Giá trị tối thiểu
Các cụm từ tương tự như "minimum" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tuổi tối thiểu
-
cài đặt tối thiểu
-
Cây bao trùm nhỏ nhất
-
Tiền lương tối thiểu
-
möùc löông toái thieåu
Thêm ví dụ
Thêm