Phép dịch "mimic" thành Tiếng Việt
nhái, nhại, bắt chước là các bản dịch hàng đầu của "mimic" thành Tiếng Việt.
mimic
adjective
verb
noun
ngữ pháp
To imitate, especially in order to ridicule. [..]
-
nhái
verbwho learned how to mimic Dreyfus's handwriting,
hắn biết nhái theo nét chữ của Dreyfus,
-
nhại
-
bắt chước
adjectiveAnd then it would mimic everything I was doing.
Và nó sẽ bắt chước mọi việc em làm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quỷ nhại
- giống hệt
- bằng điệu bộ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mimic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mimic
Mimic (comics)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Mimic" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mimic trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "mimic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
pha tiếng
-
bắt chước
Thêm ví dụ
Thêm