Phép dịch "meter" thành Tiếng Việt
mét, cái đo, người đo là các bản dịch hàng đầu của "meter" thành Tiếng Việt.
meter
verb
noun
ngữ pháp
(always meter) A device that measures things. [..]
-
mét
noununit of length [..]
The process of heating and separating bitumen from the sand requires millions of cubic meters of water.
Quy trình nung nóng và tách nhựa đường từ cát cần đến hàng triệu mét khối nước.
-
cái đo
measuring instrument
-
người đo
measuring instrument
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- m
- dụng cụ đo
- metre
- cái đòng hồ đo
- máy đếm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " meter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "meter"
Các cụm từ tương tự như "meter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
máy đo âm tần
-
mét khối
-
máy đo xuyên âm
-
đồng hồ đỗ xe
-
máy đo đêxiben · đêxiben kế
-
mét trên giây
-
máy đo khí
-
mét khối
Thêm ví dụ
Thêm