Phép dịch "metallicity" thành Tiếng Việt
Độ kim loại là bản dịch của "metallicity" thành Tiếng Việt.
metallicity
noun
ngữ pháp
(astronomy) The abundance of elements heavier than helium in stars as a result of nucleosynthesis [..]
-
Độ kim loại
fraction of mass of a star or other kind of astronomical object that is not in hydrogen or helium
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " metallicity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "metallicity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chế thành kin loại · hấp · pha lưu huỳnh
-
Canh Dần
-
nỗi đau tinh thần
-
Hợp kim đúc chữ
-
Technical death metal
-
Hiđro kim loại
-
Drone metal
-
đá lát đường
Thêm ví dụ
Thêm