Phép dịch "metal" thành Tiếng Việt

kim loại, kim, bọc kim loại là các bản dịch hàng đầu của "metal" thành Tiếng Việt.

metal adjective verb noun ngữ pháp

Any of a number of chemical elements in the periodic table that form a metallic bond with other metal atoms; generally shiny, somewhat malleable and hard, often a conductor of heat and electricity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kim loại

    noun

    atomic element or material made of such atoms [..]

    When acid touches metal, a chemical reaction happens.

    Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.

  • kim

    noun

    When acid touches metal, a chemical reaction happens.

    Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.

  • bọc kim loại

    Why the metal over the edge?

    Sao lại bọc kim loại?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kim khí
    • rải đá
    • rải đá sửa
    • thuỷ tinh lỏng
    • xe bọc thép
    • xe tăng
    • đá ba lát
    • đá lát đường
    • đường ray
    • đường sắt
    • Kim loại
    • hợp kim
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " metal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Metal

One of the music genres that appears under Genre classification in Windows Media Player library. Based on ID3 standard tagging format for MP3 audio files. ID3v1 genre ID # 9.

+ Thêm

"Metal" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Metal trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

METAL
+ Thêm

"METAL" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho METAL trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "metal"

Các cụm từ tương tự như "metal" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "metal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch