Phép dịch "men" thành Tiếng Việt
binh sĩ, chồng, con người là các bản dịch hàng đầu của "men" thành Tiếng Việt.
Plural form of man., either a male or any human [..]
-
binh sĩ
nounI've never seen a general so beloved of his men.
Tôi chưa từng thấy vị tướng nào được binh sĩ yêu mến như thế.
-
chồng
nounAnd you know, that will throw the girls into the paths of other rich men!
Và quý vị biết đấy, điều này sẽ giúp mấy đứa em kiếm được những tấm chồng giàu có!
-
con người
nounWe're mere men, but a man's nature's enormous.
Chúng tôi chỉ là những con người, nhưng bản chất của một con người là không cùng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cung cấp người
- cậu
- cậu cả
- giữ vị trí ở
- làm cho cường tráng
- làm cho mạnh mẽ
- nam giới
- nam nhi
- người
- người hầu
- quân cờ
- quân sĩ
- đàn ông
- đầy tớ
- sự phiên âm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " men " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A god once worshipped in the western interior parts of Anatolia, and associated with lunar symbolism.
"Men" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Men trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Acronym of multiple endocrine neoplasia.
"MEN" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho MEN trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "men"
Các cụm từ tương tự như "men" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhuệ binh
-
đôi nam
-
bạch đầu quân
-
nhà đàn ông
-
nát gan
-
tàu chiến
-
người ender
-
nhân tình