Phép dịch "melanism" thành Tiếng Việt
chứng nhiễm hắc tố, chứng nhiễm mêlanin là các bản dịch hàng đầu của "melanism" thành Tiếng Việt.
melanism
noun
ngữ pháp
congenital excess of melanin pigmentation in the skin, hair, feathers and/or eyes; the condition of being melano [..]
-
chứng nhiễm hắc tố
-
chứng nhiễm mêlanin
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " melanism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "melanism" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chứng nhiễm hắc tố · nhiễm hắc tố · nhiễm mêlanin
Thêm ví dụ
Thêm