Phép dịch "mekong" thành Tiếng Việt

mê kông, sông Cửu Long, sông Lớn là các bản dịch hàng đầu của "mekong" thành Tiếng Việt.

mekong
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mê kông

    As the sun sets on the Mekong , fishermen try their luck .

    Khi mặt trời lặn trên dòng Mê-kông , ngư dân vẫn thả lưới thử vận may .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mekong " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mekong proper noun

(geography) A river of southeast Asia that flows about 4,183 km (2,600 miles) from Tibet to the South China Sea in Vietnam. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sông Cửu Long

    proper

    river in Asia [..]

    of sea level rise looks like in the Mekong Delta.

    sẽ nhìn giống như thế này ở đồng bằng sông Cửu Long.

  • sông Lớn

    proper

    river in Asia [..]

  • sông Mê Kông

    proper

    river in Asia [..]

    Some dams on rivers feeding the Mekong have disrupted fish populations .

    Một số đập nước nằm trên các phụ lưu sông Mê-Kông đã làm xáo trộn quần thể cá .

  • Mê Kông

    proper

    As the sun sets on the Mekong , fishermen try their luck .

    Khi mặt trời lặn trên dòng Mê-kông , ngư dân vẫn thả lưới thử vận may .

Các cụm từ tương tự như "mekong" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mekong" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch