Phép dịch "mediocre" thành Tiếng Việt
tồi, tầm thường, thường là các bản dịch hàng đầu của "mediocre" thành Tiếng Việt.
mediocre
adjective
noun
ngữ pháp
Ordinary: not extraordinary; not special, exceptional, or great; of medium quality; [..]
-
tồi
adjective -
tầm thường
adjectiveYou all seem to be doing a perfectly mediocre job of that on your own.
Có vẻ cô vẫn tự mình làm ngon Mấy vụ tầm thường ấy mà.
-
thường
adjectiveYou all seem to be doing a perfectly mediocre job of that on your own.
Có vẻ cô vẫn tự mình làm ngon Mấy vụ tầm thường ấy mà.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tệ hại
- xoàng xĩnh
- xoàng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mediocre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mediocre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người thường · người xoàng · tính chất thường · tính chất xoàng
Thêm ví dụ
Thêm