Phép dịch "medication" thành Tiếng Việt

phép trị liệu, thuốc, cấp thuốc là các bản dịch hàng đầu của "medication" thành Tiếng Việt.

medication noun ngữ pháp

A medicine, or all the medicines regularly taken by a patient [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phép trị liệu

    one or all the medicines regularly taken by a patient

    How far have we advanced in the use of bloodless medical management?

    Chúng ta đã tiến bộ đến bực nào trong việc dùng phép trị liệu không truyền máu?

  • thuốc

    verb noun

    So even if you're right, no more gout medication.

    Nên thậm chí nếu anh đúng, đâu còn có dùng thuốc trị gút nữa.

  • cấp thuốc

    They searched for survivors, provided medical aid, and cleared debris.

    Họ tìm kiếm những người sống sót, cung cấp thuốc men và dọn sạch các mảnh vụn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dược phẩm
    • sự bốc thuốc
    • sự cho thuốc
    • sự ngâm thuốc
    • sự tẩm thuốc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " medication " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "medication"

Các cụm từ tương tự như "medication" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "medication" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch