Phép dịch "mathematician" thành Tiếng Việt

nhà toán học, Nhà toán học là các bản dịch hàng đầu của "mathematician" thành Tiếng Việt.

mathematician noun ngữ pháp

An expert on mathematics. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhà toán học

    noun

    As a mathematician, I was trained to calculate the probabilities of events.

    nhà toán học, tôi được huấn luyện để tính xác suất của sự việc.

  • Nhà toán học

    person with an extensive knowledge of mathematics

    The ancient Greek mathematician Euclid is known as the father of geometry .

    Nhà toán học Hy Lạp cổ đại Euclid được coi là ông tổ hình học .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mathematician " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mathematician"

Thêm

Bản dịch "mathematician" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch