Phép dịch "massive" thành Tiếng Việt

to lớn, đồ sộ, lớn là các bản dịch hàng đầu của "massive" thành Tiếng Việt.

massive adjective noun ngữ pháp

Of or pertaining to a large mass; weighty, heavy, or bulky. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • to lớn

    adjective

    At the time, it was the largest and most massive scientific satellite ever launched.

    Vào lúc đó, nó là vệ tinh khoa học to lớn nhất và nặng nhất từng được phóng.

  • đồ sộ

    It was powerful, confident, and fortified with massive walls.

    Xứ đó hùng mạnh, tự tin, và kiên cố với những tường thành đồ sộ.

  • lớn

    adjective

    It's massive, it's going to be impossible to get off the ground.

    Nó quá lớn, quá bất khả thi để đưa nó rời khỏi mặt đất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khổng lồ
    • thô
    • chắc nặng
    • ồ ạt
    • to xù
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " massive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "massive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "massive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch