Phép dịch "mascot" thành Tiếng Việt

linh vật, người đem lại khước, vật lấy khước là các bản dịch hàng đầu của "mascot" thành Tiếng Việt.

mascot noun ngữ pháp

something, especially a person or animal, used to symbolize a sports team or other group [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • linh vật

    noun

    something used to symbolize a sports team or other group

    Looks like you're a mascot for a macabre club.

    Có vẻ như cô là linh vật của một câu lạc bộ tử thần đấy.

  • người đem lại khước

  • vật lấy khước

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Linh vật
    • vật lành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mascot " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mascot" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mascot" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch