Phép dịch "marsh" thành Tiếng Việt
đầm lầy, bãi lầy, Đồng lầy là các bản dịch hàng đầu của "marsh" thành Tiếng Việt.
marsh
noun
ngữ pháp
An area of low, wet land, often with tall grass. [..]
-
đầm lầy
nounThey got through the marsh.
Họ đã đi qua đầm lầy.
-
bãi lầy
nounThe carriage falling into the marsh.
Cỗ xe lao xuống bãi lầy.
-
Đồng lầy
waterlogged ecosystem
-
đồng lầy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marsh " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Marsh
proper
noun
A topographic surname for someone living by a marsh. [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Marsh" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Marsh trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "marsh"
Các cụm từ tương tự như "marsh" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nại · ruộng muối · vùng ngập mặn · đất ngập mặn
-
diêm điền
-
Chim Choắt đốm đen
-
giống thục quỳ
-
Bãi lầy triều
-
khí mêtan
-
Poecile palustris
-
Vị kim đất ẩm
Thêm ví dụ
Thêm