Phép dịch "manner" thành Tiếng Việt
cách, lối, kiểu là các bản dịch hàng đầu của "manner" thành Tiếng Việt.
Mode of action; way of performing or effecting anything; method; style; form; fashion. [..]
-
cách
nounIt presents the truth in a positive, concise manner.
Sách trình bày lẽ thật một cách tích cực, rõ ràng.
-
lối
nounLet's settle this war in the old manner.
Vậy hãy giải quyết vấn đề theo lối cũ.
-
kiểu
nounAnd an enormous amount of scientific equipment as well, of all manner and all sorts.
Kèm theo đó là vô số dụng cụ khoa học với đủ mọi kiểu dáng và thể loại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cách xử sự
- thái độ
- loại
- thói
- vẻ
- cung cách
- dáng dấp
- dáng
- in
- mean
- phách
- bút pháp
- bộ dạng
- cách cư xử
- cử chỉ
- dáng điệu
- lề lối
- phong tục
- thể cách
- tập quán
- cách thức
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " manner " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Manner" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Manner trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "manner" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cách cư xử · lễ · phong độ · tác phong
-
nho phong
-
bạt thiệp · bặt thiệp · cao nhã · lịch sự
-
thanh tao
-
hư thân
-
cầu kỳ · kiểu cách · điệu
-
phong cách riêng · thói cầu kỳ · thói kiểu cách · thói riêng · trường phái kiểu cách · văn phong riêng
-
bất lịch sự · bất nhã · cục cằn · lịch sự · thô lỗ