Phép dịch "malpractice" thành Tiếng Việt

hành động bất chính, hành động xấu, sự cho thuốc sai là các bản dịch hàng đầu của "malpractice" thành Tiếng Việt.

malpractice noun ngữ pháp

the improper treatment of a patient by a physician that results in injury or loss [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành động bất chính

  • hành động xấu

  • sự cho thuốc sai

  • việc làm phi pháp

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " malpractice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "malpractice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch