Phép dịch "make sure" thành Tiếng Việt
đảm bảo, chaéc chaén, xaùc minh, chắc chắn là các bản dịch hàng đầu của "make sure" thành Tiếng Việt.
make sure
verb
ngữ pháp
(idiomatic) To verify; to recheck; to use extra care or caution. [..]
-
đảm bảo
And then I have to make sure these people never bother us again in our lives.
Rồi bố phải đảm bảo lũ người này sẽ không bao giờ làm phiền chúng ta nữa.
-
chaéc chaén, xaùc minh
-
chắc chắn
adjective adverbMake sure that the lights are turned off before you leave.
Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiểm tra
- nắm chắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " make sure " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "make sure" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chắc chắn rằng · đảm bảo
Thêm ví dụ
Thêm