Phép dịch "make out" thành Tiếng Việt

chim nhau, hiểu, nhận ra là các bản dịch hàng đầu của "make out" thành Tiếng Việt.

make out verb ngữ pháp

(transitive) To draw up (a document etc.), to designate (a cheque) to a given recipient, payee. [from 15th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chim nhau

    verb

    To kiss or to make love

  • hiểu

    verb

    I can not make out at all what you say.

    Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết.

  • nhận ra

    The pilot can no longer make out landmarks.

    Người phi công không còn nhận ra được những cái mốc ranh giới nữa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • viết
    • ôm hôn
    • điền vào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " make out " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "make out" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch