Phép dịch "mainstream" thành Tiếng Việt

chính, chính thống, chính lưu là các bản dịch hàng đầu của "mainstream" thành Tiếng Việt.

mainstream adjective verb noun ngữ pháp

Purchased, used or accepted broadly rather than by a tiny fraction of population or market; common, usual or conventional. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chính

    adjective

    Because this question has to enter our mainstream politics.

    Bởi vì câu hỏi này phải nằm trong xu hướng chính trị chủ đạo của chúng tôi.

  • chính thống

    It all depends on whether it gets picked up by the mainstream press.

    Tất cả còn phụ thuộc vào nó có bị các báo chính thống vớ được không?

  • chính lưu

    Luồng tư tưởng đang được phổ biến rộng khắp vào thời điểm hiện tại.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xu thế chủ đạo
    • thị hiếu đại chúng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mainstream " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mainstream" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch