Phép dịch "maiden" thành Tiếng Việt

trinh nữ, gái trinh, trinh bạch là các bản dịch hàng đầu của "maiden" thành Tiếng Việt.

maiden adjective noun ngữ pháp

(now chiefly literary) A girl or an unmarried young woman. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trinh nữ

    noun

    female virgin

    One day, while out gathering wood, the wife built a maiden out of snow.

    Một ngày, khi đi chặt củi, bà đắp một trinh nữ từ tuyết.

  • gái trinh

    noun

    female virgin

  • trinh bạch

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bà cô
    • chưa hề dùng
    • còn mới nguyên
    • cô gái đồng trinh
    • gái già
    • không có án xử
    • máy chém
    • nữ lang
    • nữ lưu
    • thiếu nữ
    • thời con gái
    • đầu tiên
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " maiden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Maiden noun ngữ pháp

One of the triune goddesses of the Lady in Wicca alongside the Crone and Mother representing a girl or a young woman

+ Thêm

"Maiden" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Maiden trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "maiden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "maiden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch