Phép dịch "maid" thành Tiếng Việt

con gái, thiếu nữ, đầy tớ gái là các bản dịch hàng đầu của "maid" thành Tiếng Việt.

maid noun ngữ pháp

(dated, poetic) A girl or an unmarried young woman; maiden. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con gái

    noun

    young female

    This fair maid is Chella, daughter of Cheyk, leader of the Black Ears.

    Và cô gái này là Chella, con gái của Cheyk, tộc trưởng tộc Tai Đen.

  • thiếu nữ

    noun

    young female

    Each maid a heroine, and each man a friend!

    Mỗi thiếu nữ là một nữ anh thư và mỗi thanh niên là một người bạn!

  • đầy tớ gái

    female servant or cleaner

    Then Rachel, desperate for children, resorted to offering her maid as a surrogate mother, and out of rivalry, Leah did the same.

    Thế rồi vì quá muốn con, Ra-chên đề nghị đầy tớ gái thế mình sinh con, và vì ganh đua, Lê-a cũng làm như vậy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 少女
    • hầu gái
    • người hầu gái
    • người hầu
    • nhài
    • chị hầu phòng
    • con ở
    • người phụ việc
    • nữ lang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " maid " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "maid" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "maid" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch