Phép dịch "magnify" thành Tiếng Việt
phóng to, thổi phồng, khuếch đại là các bản dịch hàng đầu của "magnify" thành Tiếng Việt.
magnify
verb
ngữ pháp
To make an object appear larger so one can see it in more detail, such as with a magnifying glass or a telescope. [..]
-
phóng to
Use the magnifier button in the toolbar to increase the font size on your web page
Dùng nút phóng to trong thanh công cụ để tăng cỡ phông chữ của trang web
-
thổi phồng
The damage done by breaking a promise is often magnified when money is involved.
Tổn hại do thất hứa thường được thổi phồng khi có dính líu đến tiền bạc.
-
khuếch đại
verbComes with tweezers, pliers, a tiny magnifying glass.
Có kèm theo kẹp, lớp, và một kính khuếch đại tí hon.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm to ra
- mở rộng
- phóng đại
- tán dương quá đáng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " magnify " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "magnify" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kính lúp
-
kính lúp · kính phóng đại · máy phóng
-
Kính lúp · kiếng lúp · kính lúp
-
máy tăng âm
Thêm ví dụ
Thêm