Phép dịch "lying" thành Tiếng Việt
chỗ nằm, dối trá, nói dối là các bản dịch hàng đầu của "lying" thành Tiếng Việt.
lying
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of lie. [..]
-
chỗ nằm
-
dối trá
He's been lying and cheating, and now it's coming back to bite him.
Anh ta đang dối trá và gian lận, và bây giờ chúng quay trở lại cắn anh ta.
-
nói dối
nounThen you lied about lying about lying, okay?
Sau đó, cậu nói dối về cậu nói dối về việc cậu nói dối, okay?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nơi nằm
- sự nói dối
- sự nằm
- thói nói dối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lying " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lying" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phục binh
-
Khánh Ly
-
sinh đẻ · sự ở cữ
-
sự sinh đẻ · sự ở cữ
-
đi dạo quanh
-
kềnh càng
-
Nguyễn Văn Lý
-
sản phụ
Thêm ví dụ
Thêm