Phép dịch "loyalty" thành Tiếng Việt

lòng trung thành, nghì, chữ trung là các bản dịch hàng đầu của "loyalty" thành Tiếng Việt.

loyalty noun ngữ pháp

Unswerving in allegiance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lòng trung thành

    noun

    Are you worried about her safety or her loyalty?

    Anh đang lo lắng về sự an toàn hay lòng trung thành của Skye?

  • nghì

  • chữ trung

    noun

    The word “loyalty” brings to mind virtues like trueness, allegiance, and devotion.

    Chữtrung thành” khiến người ta nghĩ đến tính trung thực, một lòng một dạ và hết lòng tận tụy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lòng trung kiên
    • lòng trung nghĩa
    • sự chung thủy
    • sự trung thành
    • trung thành
    • trung tín
    • tính trung thành
    • đan tâm
    • trung
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " loyalty " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "loyalty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch