Phép dịch "lower" thành Tiếng Việt
hạ, hạ thấp, hạ xuống là các bản dịch hàng đầu của "lower" thành Tiếng Việt.
lower
verb
adjective
noun
adverb
ngữ pháp
(reflexive) ( lower oneself ) To humble oneself; to do something one considers to be beneath one's dignity. [..]
-
hạ
verbI am going to lower the curtain.
Tôi đang chuẩn bị hạ màn.
-
hạ thấp
They have let worldly attitudes cause them to lower their standards.
Họ đã để cho những thái độ của thế gian khiến họ hạ thấp tiêu chuẩn đạo đức.
-
hạ xuống
STM 2: Can you lower it down to 10?
Anh hạ xuống 10 được không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thấp hơn
- giảm
- dòng
- giáng
- cụp
- bên dưới
- bậc thấp
- cau mày
- có vẻ đe doạ
- kém hèn
- kéo xuống
- làm giảm giá trị
- làm giảm đi
- làm thành hèn hạ
- làm xấu đi
- làm yếu đi
- tối sầm
- ở dưới
- đây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lower " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "lower"
Các cụm từ tương tự như "lower" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Niedersachsen
-
hạ cờ
-
bụng dưới
-
Biển Hạ
-
hạ nghị viện
-
tòa cấp dưới
-
hạ cấp
-
hạ lưu
Thêm ví dụ
Thêm