Phép dịch "low" thành Tiếng Việt

thấp, nhỏ, bé là các bản dịch hàng đầu của "low" thành Tiếng Việt.

low adjective verb noun adverb ngữ pháp

Something that is low. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thấp

    adjective

    in a position comparatively close to the ground

    In Japan the ceilings are quite low for foreigners.

    Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

  • nhỏ

    adjective

    Small cars are very economical because of their low fuel consumption.

    Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.

  • adjective

    There are people living in low wages around the world.

    Có vô số kẻ yếu đuối, thấp cổ họng trên đời.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thấp hèn
    • hạ
    • yếu
    • trầm
    • kém
    • chậm
    • cạn
    • rống
    • lùn
    • bốc cháy
    • con bài thấp nhất
    • con số thấp
    • hèm mọn
    • hèn mọn
    • không bổ
    • kém ăn
    • lụp xụp
    • mức thấp
    • ngọn lửa
    • riu riu
    • rực cháy
    • suy nhược
    • số thấp nhất
    • thấp bé
    • ti tiện
    • tiếng rống
    • tầm thường
    • tỷ số thấp nhất
    • đớn mạt
    • ở bậc dưới
    • thắp
    • dưới thấp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " low " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Low noun

Low (Kelly Clarkson song) [..]

+ Thêm

"Low" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Low trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "low"

Các cụm từ tương tự như "low" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "low" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch