Phép dịch "loss" thành Tiếng Việt
mất, tổn thất, lỗ là các bản dịch hàng đầu của "loss" thành Tiếng Việt.
loss
noun
verb
ngữ pháp
an instance of losing, such as a defeat [..]
-
mất
nouninstance of losing
The new mission is to prevent further loss of life.
Nhiệm vụ chính từ giờ chính là không để mất tính mạng nào nữa.
-
tổn thất
nounMy office is going to be processing any and all reasonable claims of property loss.
Bên tôi sẽ giải quyết tất cả mọi khiếu nại về tổn thất tài sản hợp lý.
-
lỗ
nounTheir losses reached one million yen.
Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mất mát
- sự thất thoát
- hao hụt
- sự bỏ phí
- sự mất
- sự mất mát
- sự thiệt hại
- sự thua
- sự thất bại
- sự uổng phí
- thiệt hại
- thua lỗ
- tổn hại
- söï maát maùc, thaát baïi, thieät haïi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " loss " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "loss" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bò loã laõ
-
tổn hao hoán đổi
-
bù lỗ
-
maát tieáng, khoâng noùi ñöôïc
-
bán lỗ
-
Bán hạ giá trước
-
Khoản mất trắng
-
hỏng ăn
Thêm ví dụ
Thêm