Phép dịch "lose" thành Tiếng Việt

mất, thua, lạc là các bản dịch hàng đầu của "lose" thành Tiếng Việt.

lose verb noun ngữ pháp

(transitive) To cause (something) to cease to be in one's possession or capability due to unfortunate or unknown circumstances, events or reasons. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mất

    verb

    have (somebody of one's kin) die [..]

    I can't stand losing her.

    Tôi không chịu nổi mất cô ấy.

  • thua

    verb

    (transitive) fail to win

    You're losing to a woman who's never held elected office.

    Anh đang thua một con đàn bà như thế đấy.

  • lạc

    verb

    Probably gonna lose you on the dark side of the moon.

    Có lẽ tôi sẽ mất liên lạc cho tới khi tôi đến được bên kia.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • băng hà
    • bại
    • thiệt
    • Mất
    • lạc mất
    • lỡ
    • chậm
    • sẩy
    • bị lu mờ
    • bỏ lỡ
    • bỏ mất
    • bỏ phí
    • bỏ qua
    • bỏ uổng
    • chìm đắm
    • di hại
    • không thấy nữa
    • làm hư
    • làm hại
    • làm mất
    • mất hay
    • mất hút
    • mất không còn nữa
    • mất ý nghĩa
    • say sưa
    • thất bát
    • thất lạc
    • triền miên
    • uổng phí
    • lãng phí
    • đánh mất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lose " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lose" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "lose" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch