Phép dịch "loom" thành Tiếng Việt

khung cửi, hiện ra lờ mờ, bao trùm là các bản dịch hàng đầu của "loom" thành Tiếng Việt.

loom verb noun ngữ pháp

A frame or machine of wood or other material, in which a weaver forms cloth out of thread; a machine for interweaving yarn or threads into a fabric, as in knitting or lace making [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khung cửi

    weaving frame

    It is spun on the looms of the gods.

    Nó được kéo sợi trên khung cửi của thần linh.

  • hiện ra lờ mờ

  • bao trùm

    The specter of mass starvation loomed.

    Bóng ma chết chóc của nạn đói bao trùm khắp nơi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bóng lờ mờ
    • bóng to lù lù
    • gần kề
    • hiện ra
    • hiện ra lù lù
    • hiện ra to lớn
    • khung cửi dệt vải
    • lừng lững
    • nhen nhúm
    • sắp ập đến
    • sừng sững
    • đe dọa
    • ẩn hiện
    • Khung cửi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " loom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Loom

Loom (video game)

+ Thêm

"Loom" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Loom trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "loom"

Các cụm từ tương tự như "loom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "loom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch