Phép dịch "lonely" thành Tiếng Việt

bơ vơ, cô đơn, hiu quạnh là các bản dịch hàng đầu của "lonely" thành Tiếng Việt.

lonely adjective ngữ pháp

Of person, unhappy by feelings of loneliness. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bơ vơ

    adjective
  • cô đơn

    adjective

    I am so lonely I think I'm going to cry.

    Cô đơn quá quá, chắc mình khóc mất.

  • hiu quạnh

    adjective

    My cousin and I trekked to a lonely mountainside where thousands of Timorese had sought refuge.

    Anh họ và tôi đã vất vả leo lên một sườn núi hiu quạnh, nơi hàng ngàn người Timor đang ẩn náu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vắng vẻ
    • chơi vơi
    • cô độc
    • lẻ loi
    • lủi thủi
    • thui thủi
    • trơ trọi
    • vò võ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lonely " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lonely
+ Thêm

"Lonely" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Lonely trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "lonely" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bơ vơ · bị bỏ · chiếc · cô độc · duy nhất · goá bụa · góa bụa · hiu quạnh · đơn chiếc
  • người tự lực · sự tự lực
  • lạc lối
  • chiếc bóng
Thêm

Bản dịch "lonely" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch