Phép dịch "lollipop" thành Tiếng Việt

kẹo mút, kẹo que, kẹo là các bản dịch hàng đầu của "lollipop" thành Tiếng Việt.

lollipop noun ngữ pháp

An item of confectionery consisting of a piece of candy/sweet attached to a stick. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẹo mút

    No, I think your brain is full of lollipops and rainbows and cheese and wonder.

    Không, tôi nghĩ não anh chỉ toàn kẹo mút và cầu vồng với pho mát và những kì quan.

  • kẹo que

    Jujubes, lollipops, milk chocolate...

    Kẹo táo, kẹo que, chocolat sữa...

  • kẹo

    noun

    I always get the fuzzy end of the lollipop.

    Tôi luôn luôn nhận được đầu gỗ của que kẹo.

  • Kẹo mút

    candy on a stick

    No, I think your brain is full of lollipops and rainbows and cheese and wonder.

    Không, tôi nghĩ não anh chỉ toàn kẹo mút và cầu vồng với pho mát và những kì quan.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lollipop " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lollipop"

Thêm

Bản dịch "lollipop" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch