Phép dịch "location" thành Tiếng Việt
vị trí, địa điểm, nơi là các bản dịch hàng đầu của "location" thành Tiếng Việt.
location
noun
ngữ pháp
A particular point or place in physical space. [..]
-
vị trí
nounplace [..]
They've pinned down the location of the package.
Chúng đã bao vây vị trí của gói hàng rồi.
-
địa điểm
nounplace [..]
It's only a matter of time before we get an active location.
Chỉ là vấn đề thời gian trước khi chúng tôi có địa điểm chính xác.
-
nơi
nounIt modulates the frequency of matter from one location to another and back again.
Nó điều chỉnh tần số của vật từ nơi này tới nơi khác rồi quay lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bất cứ nơi nào
- chốn
- đằng
- hiện trường
- sự định vị
- trường quay ngoài trời
- đồn điền
- ấp trại
- chỗ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " location " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "location" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cảm biến vị trí
-
địa điểm
-
vị trí liên hợp
-
vị trí mặc định
-
Vị trí mặc định
-
địa điểm tin cậy
-
xaùc ñònh ñöôïc ñuùng vò trí
-
người đạc điền
Thêm ví dụ
Thêm