Phép dịch "little" thành Tiếng Việt

ít, nhỏ, tiểu là các bản dịch hàng đầu của "little" thành Tiếng Việt.

little adjective adverb noun ngữ pháp

(of a sibling) Younger. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ít

    adverb

    to a small extent or degree [..]

    Poor is not the one who has too little, but the one who wants too much.

    Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.

  • nhỏ

    adjective

    small in size

    I'm going to have a little talk with Tom.

    Tôi và Tom sẽ nói một câu chuyện nhỏ.

  • tiểu

    adjective

    small in size

    You can conjure up little gray men if you really want to.

    Anh có thể gọi hồn những kẻ vô danh tiểu tốt nếu anh muốn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • một chút
    • ngắn
    • một ít
    • nhỏ bé
    • tầm thường
    • bé bỏng
    • bé mọn
    • nhí
    • út
    • be bỏng
    • bé nhỏ
    • chẳng bao nhiêu
    • hẹp hòi
    • không một chút nào
    • không nhiều
    • một quâng ngắn
    • một thời gian ngắn
    • ngắn ngủi
    • nhỏ mọn
    • nhỏ nhen
    • nhỏ nhoi
    • ti tiện
    • ít ỏi
    • ta
    • nào
    • không quan trọng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " little " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Little proper

A surname. [..]

+ Thêm

"Little" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Little trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "little"

Các cụm từ tương tự như "little" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "little" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch