Phép dịch "litter" thành Tiếng Việt

đẻ, rác rưởi, rác rưởi bừa bãi là các bản dịch hàng đầu của "litter" thành Tiếng Việt.

litter verb noun ngữ pháp

(intransitive) To drop or throw trash without properly disposing of it (as discarding in public areas rather than trash receptacles). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đẻ

    verb

    That sow right there gave birth to a litter of eight.

    Con heo cái ngoài kia đẻ một lứa 8 con.

  • rác rưởi

  • rác rưởi bừa bãi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rác
    • lứa
    • kiệu
    • cáng
    • mèo
    • bày bừa lên
    • lượt rơm phủ
    • lứa đẻ chó
    • phân chuồng
    • rơm trộn phân
    • rải ổ
    • xả rác
    • ổ rơm
    • lứa con
    • lứa đẻ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " litter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "litter"

Các cụm từ tương tự như "litter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "litter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch