Phép dịch "literal" thành Tiếng Việt

theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, thật là các bản dịch hàng đầu của "literal" thành Tiếng Việt.

literal adjective noun ngữ pháp

Exactly as stated; read or understood without additional interpretation; according to the letter or verbal expression; real; not figurative or metaphorical. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • theo nghĩa của chữ

  • theo nghĩa đen

    No, I mean literally, how could you do it?

    Không, theo nghĩa đen kia, làm sao em có thể làm chuyện đó?

  • thật

    adjective adverb

    For Chadden, after weeks of struggle, the sequence quite literally falls into his lap.

    Với Chadden, sau hàng tuần khó khăn, kết quả lại đến với anh thật sự ngẫu nhiên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chữ
    • nguyên ngữ
    • trực nghĩa
    • bằng chữ
    • phàm tục
    • tầm thường
    • đúng như vậy
    • bang chu
    • ký tự
    • tung chu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " literal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "literal" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự dịch từng ch
  • hiểu theo nghĩa đen
  • sự y theo nghĩa đen
  • l · lít
  • gam trên lít
  • sự theo nghĩa đen
  • biết chữ · biết viết · biết đọc · biết đọc biết viết · có học · hay chữ · người biết đọc · người hay chữ · người học thức
  • không có chữ viết
Thêm

Bản dịch "literal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch