Phép dịch "limbo" thành Tiếng Việt
ngục, chốn u minh, minh phủ là các bản dịch hàng đầu của "limbo" thành Tiếng Việt.
limbo
verb
noun
ngữ pháp
(Roman Catholic theology, since circa 1300) The place where innocent souls exist temporarily until they can enter heaven, notably those of the saints who died before the advent of Christ ( limbus patruum ) and those of unbaptized but innocent children ( limbus infantum ). [..]
-
ngục
noun -
chốn u minh
-
minh phủ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhà tù
- sự bỏ quên
- sự quên lãng
- sự tù tội
- Lâm bô
- lâm bô
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " limbo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm