Phép dịch "life" thành Tiếng Việt

đời sống, sinh hoạt, sự sống là các bản dịch hàng đầu của "life" thành Tiếng Việt.

life noun ngữ pháp

The state that follows birth, and precedes death; the state of being alive and living. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đời sống

    noun

    The state between birth and death [..]

    Thus, human life has a higher purpose than plant or animal life.

    Do đó, đời sống con người có mục đích cao trọng hơn thực vật hay động vật.

  • sinh hoạt

    noun

    the subjective and inner manifestation of the individual [..]

    The cost of life increased drastically.

    Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.

  • sự sống

    một quá trình diễn ra từ lúc sinh vật được tạo thành cho đến lúc nó phân rã

    Face life with a smile!

    Đối mặt sự sống với một nụ cười!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc sống
    • đời
    • sinh
    • sanh hoạt
    • bản mệnh
    • mạng
    • sinh mạng
    • án tù chung thân
    • đời người
    • sinh mệnh
    • thân thế
    • tuổi thọ
    • kiếp
    • cuộc đời
    • tiểu sử
    • chung thân
    • cách sinh hoạt
    • cách sống
    • người đời
    • nhân sinh
    • sinh khí
    • sinh lực
    • sự hoạt động
    • sự sinh sống
    • sự sinh tồn
    • thoát được an toàn
    • thế cục
    • thời gian tồn tại
    • tính mệnh
    • vật sống
    • mệnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " life " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Life proper

(Christian Science) God. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sự sống

    Face life with a smile!

    Đối mặt sự sống với một nụ cười!

LIFE
+ Thêm

"LIFE" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho LIFE trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "life" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "life" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch