Phép dịch "leverage" thành Tiếng Việt

lực của đòn bẩy, đòn bẩy, tận dụng là các bản dịch hàng đầu của "leverage" thành Tiếng Việt.

leverage verb noun ngữ pháp

A force compounded by means of a lever rotating around a pivot; see torque. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lực của đòn bẩy

  • đòn bẩy

    You should have called me when you had some actual leverage.

    Anh chỉ nên gọi cho tôi khi có một vài đòn bẩy thực sự.

  • tận dụng

    We need leverage with whoever is going to run the country.

    Ta phải tận dụng cho dù ai sẽ lãnh đạo đất nước đó.

  • ảnh hưởng

    verb noun

    Okay, so you fall for me, and Crain thinks he has leverage on you.

    Họ thấy anh tàn tạ vì tôi và Crain, cho rằng bản thân có ảnh hưởng nhờ anh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " leverage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Leverage
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tỷ phần vốn vay

Các cụm từ tương tự như "leverage" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "leverage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch