Phép dịch "leave" thành Tiếng Việt
bỏ, rời khỏi, bỏ đi là các bản dịch hàng đầu của "leave" thành Tiếng Việt.
(transitive) To give (something) to someone; to deliver (something) to a repository; to deposit. [..]
-
bỏ
verbTo depart from, end one's connection or affiliation with
I couldn't leave you there all by yourself.
Tôi không thể bỏ mặc cậu ở đó một mình.
-
rời khỏi
verbTo depart (intransitive) [..]
What time do you leave home in the morning?
Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ?
-
bỏ đi
If you want me to leave, I'll leave.
Cô muốn tôi bị đuổi hay tự bỏ đi?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rời
- để
- để lại
- bỏ quên
- thôi
- bỏ lại
- rời đi
- sự cho phép
- sự được phép nghỉ
- để mặc
- để lại cho người khác
- lìa
- nghỉ
- chừa
- biệt
- ngừng
- sense
- bỏ về
- di tặng
- dời chân
- lên đường đi
- nghỉ phép
- phép nghỉ
- ra đi
- rời bỏ
- sự cáo từ
- đăng trình
- để tuỳ
- tẩu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " leave " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Leave" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Leave trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "leave"
Các cụm từ tương tự như "leave" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ra viện
-
tuyệt tích
-
ngầm ngập
-
bỏ ngỏ
-
bỏ hóa
-
cuốn gói
-
ly hương
-
löông tích luõy cho nhöõng ngaøy nghæ pheùp