Phép dịch "leak" thành Tiếng Việt
làm rò rỉ, tiết lộ, rỉ là các bản dịch hàng đầu của "leak" thành Tiếng Việt.
leak
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A crack, crevice, fissure, or hole which admits water or other fluid, or lets it escape. [..]
-
làm rò rỉ
to allow fluid to escape or enter
That mole leaked intel leading to the abduction and torture of Reddington.
Kẻ đó làm rò rỉ thông tin dẫn đến vụ bắt cóc và tra tấn Reddington.
-
tiết lộ
verbto reveal secret information
Let's leak we're dropping the suit as soon as Cathy presents it.
Hãy tiết lộ việc chúng ta sẽ rút vụ kiện ngay khi Cathy đề cập đến việc đó.
-
rỉ
verbEvery phone call will be recorded as we search for the leak.
Từng cuộc điện thoại sẽ được kiểm tra để tìm ra nguồn rò rỉ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rò
- khe hở
- lỗ rò
- lỗ thủng
- dột
- rò tin
- chảy
- chỗ dột
- lọt qua
- lọt ra
- lộ ra
- rò ra
- rỉ ra
- sự lộ
- sự rò
- thoát ra
- để lọt ra
- để lộ ra
- để rò
- để rỉ qua
- độ rò
- rò rỉ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " leak " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "leak"
Các cụm từ tương tự như "leak" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ dò rỉ lưới
-
lộ ra · rò rỉ · rỉ
-
xì
Thêm ví dụ
Thêm