Phép dịch "lantern" thành Tiếng Việt
đèn lồng, đèn xách, lồng đèn là các bản dịch hàng đầu của "lantern" thành Tiếng Việt.
lantern
verb
noun
ngữ pháp
A case of translucent or transparent material made to protect a flame, or light, used to illuminate its surroundings. [..]
-
đèn lồng
No more lighted lanterns and foot massages are you unhappy?
Không có đèn lồng, không đấm bàn chân em không được vui hả?
-
đèn xách
-
lồng đèn
Well, tomorrow evening they will light the night sky, with these lanterns.
Được. Chiều mai, bầu trời đêm sẽ được thắp sáng bằng những chiếc lồng đèn này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Đèn lồng giấy
- đèn xếp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lantern " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "lantern"
Các cụm từ tương tự như "lantern" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đèn chiếu · ảo đăng
-
Đèn lồng giấy · đèn lồng giấy
-
phim đèn chiếu
-
đèn xếp
-
Tết Nguyên Tiêu
-
mặt trăng
-
Cá mập đèn lồng
-
ma trơi · đèn lồng bí ngô · đèn ma
Thêm ví dụ
Thêm