Phép dịch "landscape" thành Tiếng Việt

phong cảnh, cảnh sắc, cảnh là các bản dịch hàng đầu của "landscape" thành Tiếng Việt.

landscape verb noun ngữ pháp

A portion of land or territory which the eye can comprehend in a single view, including all the objects it contains. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phong cảnh

    noun

    portion of land or territory [..]

    So we would take the landscape and we would build up the topography.

    Chúng tôi bỏ đi phong cảnh và dựng lại địa hình.

  • cảnh sắc

    noun

    portion of land or territory [..]

  • cảnh

    noun

    So we would take the landscape and we would build up the topography.

    Chúng tôi bỏ đi phong cảnh và dựng lại địa hình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cảnh quan
    • làm đẹp phong cảnh
    • sơn thủy
    • thắng cảnh
    • khổ ngang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " landscape " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Landscape
+ Thêm

"Landscape" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Landscape trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "landscape"

Các cụm từ tương tự như "landscape" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "landscape" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch