Phép dịch "landmark" thành Tiếng Việt

mốc, bước ngoặc, giới hạn là các bản dịch hàng đầu của "landmark" thành Tiếng Việt.

landmark verb noun ngữ pháp

a notable building or place with historical, cultural, or geographical significance [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mốc

    noun

    The pilot can no longer make out landmarks.

    Người phi công không còn nhận ra được những cái mốc ranh giới nữa.

  • bước ngoặc

    led to a landmark case that led to the Equal Opportunity Act,

    dẫn tới một bước ngoặc đã dẫn tới Luật Cơ Hội Bằng Nhau,

  • giới hạn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mốc bờ
    • mốc ranh giới
    • dấu mốc
    • sự kiện
    • Điểm mốc
    • điểm mốc
    • điểm định hướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " landmark " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "landmark" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "landmark" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch