Phép dịch "kite" thành Tiếng Việt

diều, vẹt, cái diều là các bản dịch hàng đầu của "kite" thành Tiếng Việt.

kite verb noun ngữ pháp

A bird of prey in the family Accipitridae with long wings and weak legs, feeding mostly on carrion and spending long periods soaring. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • diều

    noun

    flying toy on string

    So this is the dawn of the new age of kites.

    Như vậy đây chính là thuở bình minh của thời đại của những cánh diều.

  • vẹt

    noun

    flying toy on string

  • cái diều

    I seen you leave a kite and I know who for.

    Tao đã thấy mày để lại cái diều và tao biết cho ai.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con diều
    • Diều
    • bay lên như diều
    • diều hâu
    • hối phiếu giả
    • kẻ bịp bợm
    • kẻ tham tàn
    • máy bay
    • quân bạc bịp
    • văn tự giả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Kite

Kite (film)

+ Thêm

"Kite" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Kite trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "kite"

Các cụm từ tương tự như "kite" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch